stage whisper
stage+whisper | ['steidʒ'wispə] |  | danh từ | |  | (sân khấu) lời vờ nói thầm trên sân khấu (cốt để cho khán giả nghe được) | |  | lời nói thầm cốt để cho người khác nghe thấy |
/'steidʤ'wispə/
danh từ
(sân khấu) lời vờ nói thầm (cốt để cho khán giả nghe thấy)
lời nói thầm cốt để cho người khác nghe thấy
|
|